Trong quá trình thành lập và vận hành doanh nghiệp, việc lựa chọn đúng ngành nghề kinh doanh đóng vai trò quan trọng. Bên cạnh các ngành nghề được phép kinh doanh tự do, pháp luật Việt Nam còn quy định một nhóm ngành đặc thù gọi là danh mục ngành nghề kinh doanh có điều kiện. Đây là những ngành nghề chỉ được phép hoạt động khi doanh nghiệp đáp ứng đầy đủ các yêu cầu về pháp lý, chuyên môn và điều kiện quản lý theo quy định của Nhà nước.
Ngành nghề kinh doanh có điều kiện là gì? Có bao nhiêu ngành nghề thuộc doanh mục này? Cùng theo dõi những chia sẻ của Sabay để hiểu rõ bạn nhé!
Ngành nghề kinh doanh có điều kiện là gì?
Ngành nghề kinh doanh có điều kiện là gì?
Đây là loại ngành nghề mà doanh nghiệp hoặc cá nhân phải đáp ứng điều kiện pháp lý trước khi được phép kinh doanh. Không giống với kinh doanh tự do hay ngành nghề không bị cấm, ngành nghề kinh doanh có điều kiện yêu cầu chủ thể phải đăng ký, đáp ứng tiêu chuẩn và trình hồ sơ hợp lệ theo quy định của pháp luật trước khi thực hiện hoạt động kinh doanh.

Các quy định này được quy định trong Luật Doanh nghiệp, Luật Đầu tư, nghị định 96/2016/NĐ-CP và các văn bản hướng dẫn.
Trong hệ thống pháp luật hiện hành của chính phủ Việt Nam, ngành nghề kinh doanh có điều kiện xuất phát từ mục tiêu quản lý Nhà nước đối với những lĩnh vực liên quan trực tiếp đến an ninh, trật tự, sức khỏe, môi trường, tài chính và những ngành nghề có thể gây rủi ro nếu quản lý lỏng lẻo. Việc quy định điều kiện kinh doanh nhằm đảm bảo người kinh doanh đủ năng lực thực tế, có tài chính, trình độ, chứng chỉ hành nghề (nếu yêu cầu) và đáp ứng các tiêu chuẩn cần thiết để bảo vệ quyền lợi của người tiêu dùng và xã hội.
Cơ sở pháp lý và nội dung quy định
Pháp luật quy định điều kiện đối với một số ngành nghề vì lý do:
- Quốc phòng, an ninh quốc gia
- An toàn xã hội, sức khỏe và đạo đức cộng đồng
- Bảo vệ người tiêu dùng và cạnh tranh lành mạnh
Hiện nay, danh mục ngành, nghề đầu tư kinh doanh có điều kiện được quy định tại phụ lục của luật, bao gồm hơn 200 ngành nghề theo cập nhật mới nhất (áp dụng sau khi luật sửa đổi có hiệu lực từ 1/7/2026). Danh mục này thể hiện rõ ngành nghề nào yêu cầu doanh nghiệp phải đáp ứng điều kiện trước khi kinh doanh.
Sự khác biệt giữa kinh doanh có điều kiện và kinh doanh tự do
- Kinh doanh tự do là những ngành nghề mà pháp luật không yêu cầu điều kiện trước khi thực hiện, miễn là người kinh doanh đăng ký kinh doanh, nộp thuế môn bài, tham gia bảo hiểm xã hội doanh nghiệp và tuân thủ các quy định chung.
- Ngành nghề kinh doanh có điều kiện thì ngoài yêu cầu đăng ký kinh doanh và nghĩa vụ thuế, còn phải chứng minh đáp ứng điều kiện riêng theo quy định. Các điều kiện này có thể bao gồm giấy phép con, chứng chỉ hành nghề, vốn pháp định, hoặc giấy xác nhận đủ điều kiện kinh doanh.
Danh mục ngành nghề kinh doanh có điều kiện
Sabay tổng hợp một số ngành nghề kinh doanh có điều kiện, bao gồm:
| STT | NGÀNH, NGHỀ |
| 1 | Sản xuất con dấu |
| 2 | Kinh doanh công cụ hỗ trợ (bao gồm cả sửa chữa) |
| 3 | Kinh doanh các loại pháo, trừ pháo nổ |
| 4 | Kinh doanh thiết bị, phần mềm ngụy trang dùng để ghi âm, ghi hình, định vị |
| 5 | Kinh doanh súng bắn sơn |
| 6 | Kinh doanh quân trang, quân dụng cho lực lượng vũ trang, vũ khí quân dụng, trang thiết bị, kỹ thuật, khí tài, phương tiện chuyên dùng quân sự, công an; linh kiện, bộ phận, phụ tùng, vật tư và trang thiết bị đặc chủng, công nghệ chuyên dùng chế tạo chúng |
| 7 | Kinh doanh dịch vụ cầm đồ |
| 8 | Kinh doanh dịch vụ xoa bóp |
| 9 | Kinh doanh thiết bị phát tín hiệu của xe được quyền ưu tiên |
| 10 | Kinh doanh dịch vụ bảo vệ |
| 11 | Kinh doanh dịch vụ phòng cháy, chữa cháy |
| 12 | Hành nghề luật sư |
| 13 | Hành nghề công chứng |
| 14 | Hành nghề giám định tư pháp trong các lĩnh vực tài chính, ngân hàng, xây dựng, cổ vật, di vật, bản quyền tác giả |
| 15 | Hành nghề đấu giá tài sản |
| 16 | Hành nghề thừa phát lại |
| 17 | Hành nghề quản lý, thanh lý tài sản của doanh nghiệp, hợp tác xã trong quá trình giải quyết phá sản |
| 18 | Kinh doanh dịch vụ kế toán |
| 19 | Kinh doanh dịch vụ kiểm toán |
| 20 | Kinh doanh dịch vụ làm thủ tục về thuế |
| 21 | Kinh doanh dịch vụ làm thủ tục hải quan |
| 22 | Kinh doanh hàng miễn thuế |
| 23 | Kinh doanh kho ngoại quan, địa điểm thu gom hàng lẻ |
| 24 | Kinh doanh địa điểm làm thủ tục hải quan, tập kết, kiểm tra, giám sát hải quan |
| 25 | Kinh doanh chứng khoán |
| 26 | Kinh doanh dịch vụ đăng ký, lưu ký, bù trừ và thanh toán chứng khoán của Tổng công ty lưu ký và bù trừ chứng khoán Việt Nam, tổ chức thị trường giao dịch chứng khoán niêm yết và các loại chứng khoán khác |
| 27 | Kinh doanh bảo hiểm |
| 28 | Kinh doanh tái bảo hiểm |
| 29 | Môi giới bảo hiểm, hoạt động phụ trợ bảo hiểm |
| 30 | Đại lý bảo hiểm |
| 31 | Kinh doanh dịch vụ thẩm định giá |
| 32 | Kinh doanh xổ số |
| 33 | Kinh doanh trò chơi điện tử có thưởng dành cho người nước ngoài |
| 34 | Kinh doanh dịch vụ xếp hạng tín nhiệm |
| 35 | Kinh doanh ca-si-nô (casino) |
| 36 | Kinh doanh đặt cược |
| 37 | Kinh doanh dịch vụ quản lý quỹ hưu trí tự nguyện |
| 38 | Kinh doanh xăng dầu |
| 39 | Kinh doanh khí |
| 40 | Kinh doanh dịch vụ giám định thương mại |
| 41 | Kinh doanh vật liệu nổ công nghiệp (bao gồm cả hoạt động tiêu hủy) |
| 42 | Kinh doanh tiền chất thuốc nổ |
| 43 | Kinh doanh ngành, nghề có sử dụng vật liệu nổ công nghiệp và tiền chất thuốc nổ |
| 44 | Kinh doanh dịch vụ nổ mìn |
| 45 | Kinh doanh hóa chất, trừ hóa chất bị cấm theo Công ước quốc tế về cấm phát triển, sản xuất, tàng trữ, sử dụng và phá hủy vũ khí hóa học |
| 46 | Kinh doanh rượu |
| 47 | Kinh doanh sản phẩm thuốc lá, nguyên liệu thuốc lá, máy móc, thiết bị thuộc chuyên ngành thuốc lá |
| 48 | Kinh doanh thực phẩm thuộc lĩnh vực quản lý chuyên ngành của Bộ Công Thương |
| 49 | Hoạt động Sở Giao dịch hàng hóa |
| 50 | Hoạt động phát điện, truyền tải, phân phối, bán buôn, bán lẻ, tư vấn chuyên ngành điện lực |
| 51 | Xuất khẩu gạo |
| 52 | Kinh doanh tạm nhập, tái xuất hàng hóa có thuế tiêu thụ đặc biệt |
| 53 | Kinh doanh tạm nhập, tái xuất hàng thực phẩm đông lạnh |
| 54 | Kinh doanh tạm nhập, tái xuất hàng hóa thuộc Danh mục hàng hóa đã qua sử dụng |
| 55 | Kinh doanh khoáng sản |
| 56 | Kinh doanh tiền chất công nghiệp |
| 57 | Hoạt động mua bán hàng hóa và các hoạt động liên quan trực tiếp đến hoạt động mua bán hàng hóa của nhà cung cấp dịch vụ nước ngoài tại Việt Nam |
| 58 | Kinh doanh theo phương thức bán hàng đa cấp |
| 59 | Hoạt động thương mại điện tử |
| 60 | Hoạt động dầu khí |
| 61 | Kiểm toán năng lượng |
| 62 | Hoạt động giáo dục nghề nghiệp |
| 63 | Kiểm định chất lượng giáo dục nghề nghiệp |
| 64 | Kinh doanh dịch vụ đánh giá kỹ năng nghề |
| 65 | Kinh doanh dịch vụ kiểm định kỹ thuật an toàn lao động |
| 66 | Kinh doanh dịch vụ huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động |
| 67 | Kinh doanh dịch vụ việc làm |
| 68 | Kinh doanh dịch vụ đưa người lao động đi làm việc ở nước ngoài |
| 69 | Kinh doanh dịch vụ cai nghiện ma túy tự nguyện, cai nghiện thuốc lá, điều trị HIV/AIDS, chăm sóc người cao tuổi, người khuyết tật, trẻ em |
| 70 | Kinh doanh dịch vụ cho thuê lại lao động |
| 71 | Kinh doanh vận tải đường bộ |
| 72 | Kinh doanh dịch vụ bảo hành, bảo dưỡng xe ô tô |
| 73 | Sản xuất, lắp ráp, nhập khẩu xe ô tô |
| 74 | Kinh doanh dịch vụ kiểm định xe cơ giới |
| 75 | Kinh doanh dịch vụ đào tạo lái xe ô tô |
| 76 | Kinh doanh dịch vụ đào tạo thẩm tra viên an toàn giao thông |
| 77 | Kinh doanh dịch vụ sát hạch lái xe |
| 78 | Kinh doanh dịch vụ thẩm tra an toàn giao thông |
| 79 | Kinh doanh vận tải đường thủy |
| 80 | Kinh doanh dịch vụ đóng mới, hoán cải, sửa chữa, phục hồi phương tiện thủy nội địa |
| 81 | Kinh doanh dịch vụ đào tạo thuyền viên và người lái phương tiện thủy nội địa |
| 82 | Đào tạo, huấn luyện thuyền viên hàng hải và tổ chức tuyển dụng, cung ứng thuyền viên hàng hải |
| 83 | Kinh doanh dịch vụ bảo đảm an toàn hàng hải |
| 84 | Kinh doanh vận tải biển |
| 85 | Kinh doanh dịch vụ lai dắt tàu biển |
| 86 | Nhập khẩu, phá dỡ tàu biển đã qua sử dụng |
| 87 | Kinh doanh dịch vụ đóng mới, hoán cải, sửa chữa tàu biển |
| 88 | Kinh doanh khai thác cảng biển |
| 89 | Kinh doanh vận tải hàng không |
| 90 | Kinh doanh dịch vụ thiết kế, sản xuất, bảo dưỡng, thử nghiệm tàu bay, động cơ tàu bay, cánh quạt tàu bay và trang bị, thiết bị tàu bay tại Việt Nam |
| 91 | Kinh doanh cảng hàng không, sân bay |
| 92 | Kinh doanh dịch vụ hàng không tại cảng hàng không, sân bay |
| 93 | Kinh doanh dịch vụ bảo đảm hoạt động bay |
| 94 | Kinh doanh dịch vụ đào tạo, huấn luyện nghiệp vụ nhân viên hàng không |
| 95 | Kinh doanh vận tải đường sắt |
| 96 | Kinh doanh kết cấu hạ tầng đường sắt |
| 97 | Kinh doanh đường sắt đô thị |
| 98 | Kinh doanh dịch vụ vận tải đa phương thức |
| 99 | Kinh doanh dịch vụ vận chuyển hàng nguy hiểm |
| 100 | Kinh doanh vận tải đường ống |
| 101 | Kinh doanh bất động sản |
| 102 | Kinh doanh nước sạch (nước sinh hoạt) |
| 103 | Kinh doanh dịch vụ kiến trúc |
| 104 | Kinh doanh dịch vụ tư vấn quản lý dự án đầu tư xây dựng |
| 105 | Kinh doanh dịch vụ khảo sát xây dựng |
| 106 | Kinh doanh dịch vụ thiết kế, thẩm tra thiết kế xây dựng |
| 107 | Kinh doanh dịch vụ tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình |
| 108 | Kinh doanh dịch vụ thi công xây dựng công trình |
| 109 | Hoạt động xây dựng của nhà thầu nước ngoài |
| 110 | Kinh doanh dịch vụ quản lý chi phí đầu tư xây dựng |
| 111 | Kinh doanh dịch vụ kiểm định xây dựng |
| 112 | Kinh doanh dịch vụ thí nghiệm chuyên ngành xây dựng |
| 113 | Kinh doanh dịch vụ quản lý vận hành nhà chung cư |
| 114 | Kinh doanh dịch vụ quản lý, vận hành cơ sở hỏa táng |
| 115 | Kinh doanh dịch vụ lập thiết kế quy hoạch xây dựng |
| 116 | Kinh doanh sản phẩm amiang trắng thuộc nhóm Serpentine |
| 117 | Kinh doanh dịch vụ bưu chính |
| 118 | Kinh doanh dịch vụ viễn thông |
| 119 | Kinh doanh dịch vụ chứng thực chữ ký số |
| 120 | Hoạt động của nhà xuất bản |
| 121 | Kinh doanh dịch vụ in, trừ in bao bì |
| 122 | Kinh doanh dịch vụ phát hành xuất bản phẩm |
| 123 | Kinh doanh dịch vụ mạng xã hội |
| 124 | Kinh doanh trò chơi trên mạng viễn thông, mạng Internet |
| 125 | Kinh doanh dịch vụ phát thanh, truyền hình trả tiền |
| 126 | Kinh doanh dịch vụ thiết lập trang thông tin điện tử tổng hợp |
| 127 | Dịch vụ gia công, tái chế, sửa chữa, làm mới sản phẩm công nghệ thông tin đã qua sử dụng thuộc Danh mục sản phẩm công nghệ thông tin đã qua sử dụng cấm nhập khẩu cho đối tác nước ngoài |
| 128 | Kinh doanh dịch vụ nội dung thông tin trên mạng viễn thông di động, mạng Internet |
| 129 | Kinh doanh dịch vụ đăng ký, duy trì tên miền |
| 130 | Kinh doanh dịch vụ trung tâm dữ liệu |
| 131 | Kinh doanh dịch vụ định danh và xác thực điện tử |
| 132 | Kinh doanh sản phẩm, dịch vụ an toàn thông tin mạng |
| 132a | Kinh doanh sản phẩm, dịch vụ an ninh mạng (không bao gồm kinh doanh sản phẩm, dịch vụ an toàn thông tin mạng và kinh doanh sản phẩm, dịch vụ mật mã dân sự) |
| 133 | Kinh doanh dịch vụ phát hành báo chí nhập khẩu |
| 134 | Kinh doanh sản phẩm, dịch vụ mật mã dân sự |
| 135 | Kinh doanh các thiết bị gây nhiễu, phá sóng thông tin di động |
| 136 | Hoạt động của cơ sở giáo dục mầm non |
| 137 | Hoạt động của cơ sở giáo dục phổ thông |
| 138 | Hoạt động của cơ sở giáo dục đại học |
| 139 | Hoạt động của cơ sở giáo dục có vốn đầu tư nước ngoài, văn phòng đại diện giáo dục nước ngoài tại Việt Nam, phân hiệu cơ sở giáo dục có vốn đầu tư nước ngoài |
| 140 | Hoạt động của cơ sở giáo dục thường xuyên |
| 141 | Hoạt động của trường chuyên biệt |
| 142 | Hoạt động liên kết đào tạo với nước ngoài |
| 143 | Kiểm định chất lượng giáo dục |
| 144 | Kinh doanh dịch vụ tư vấn du học |
| 145 | Khai thác thủy sản |
| 146 | Kinh doanh thủy sản |
| 147 | Kinh doanh thức ăn thủy sản, thức ăn chăn nuôi |
| 148 | Kinh doanh dịch vụ khảo nghiệm thức ăn thủy sản, thức ăn chăn nuôi |
| 149 | Kinh doanh chế phẩm sinh học, vi sinh vật, hóa chất, chất xử lý môi trường trong nuôi trồng thủy sản, chăn nuôi |
| 150 | Kinh doanh đóng mới, cải hoán tàu cá |
| 151 | Đăng kiểm tàu cá |
| 152 | Đào tạo, bồi dưỡng thuyền viên tàu cá |
| 153 | Nuôi, trồng các loài thực vật, động vật hoang dã thuộc các Phụ lục của Công ước CITES và danh mục thực vật rừng, động vật rừng, thủy sản nguy cấp, quý, hiếm |
| 154 | Nuôi động vật rừng thông thường |
| 155 | Xuất khẩu, nhập khẩu, tái xuất khẩu, quá cảnh và nhập nội từ biển mẫu vật từ tự nhiên của các loài thuộc các Phụ lục của Công ước CITES và danh mục thực vật rừng, động vật rừng, thủy sản nguy cấp, quý, hiếm |
| 156 | Xuất khẩu, nhập khẩu, tái xuất khẩu mẫu vật nuôi sinh sản, nuôi sinh trưởng, trồng cấy nhân tạo của các loài thuộc các Phụ lục của Công ước CITES và danh mục thực vật rừng, động vật rừng, thủy sản nguy cấp, quý, hiếm |
| 157 | Chế biến, kinh doanh, vận chuyển, quảng cáo, trưng bày, cất giữ mẫu vật của các loài thực vật, động vật thuộc các Phụ lục của Công ước CITES và danh mục thực vật rừng, động vật rừng, thủy sản nguy cấp, quý, hiếm |
| 158 | Kinh doanh thuốc bảo vệ thực vật |
| 159 | Kinh doanh dịch vụ xử lý vật thể thuộc diện kiểm dịch thực vật |
| 160 | Kinh doanh dịch vụ khảo nghiệm thuốc bảo vệ thực vật |
| 161 | Kinh doanh dịch vụ bảo vệ thực vật |
| 162 | Kinh doanh thuốc thú y, vắc xin, chế phẩm sinh học, vi sinh vật, hóa chất dùng trong thú y |
| 163 | Kinh doanh dịch vụ kỹ thuật về thú y |
| 164 | Kinh doanh dịch vụ xét nghiệm, phẫu thuật động vật |
| 165 | Kinh doanh dịch vụ tiêm phòng, chẩn đoán bệnh, kê đơn, chữa bệnh, chăm sóc sức khỏe động vật |
| 166 | Kinh doanh dịch vụ kiểm nghiệm, khảo nghiệm thuốc thú y (bao gồm thuốc thú y, thuốc thú y thủy sản, vắc xin, chế phẩm sinh học, vi sinh vật, hóa chất dùng trong thú y, thú y thủy sản) |
| 167 | Kinh doanh chăn nuôi trang trại |
| 168 | Kinh doanh giết mổ gia súc, gia cầm |
| 169 | Kinh doanh thực phẩm thuộc lĩnh vực quản lý chuyên ngành của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn |
| 170 | Kinh doanh dịch vụ cách ly kiểm dịch động vật, sản phẩm động vật |
| 171 | Kinh doanh phân bón |
| 172 | Kinh doanh dịch vụ khảo nghiệm phân bón |
| 173 | Kinh doanh giống cây trồng, giống vật nuôi |
| 174 | Kinh doanh giống thủy sản |
| 175 | Kinh doanh dịch vụ khảo nghiệm giống cây trồng, giống vật nuôi |
| 176 | Kinh doanh dịch vụ khảo nghiệm giống thủy sản |
| 177 | Kinh doanh dịch vụ thử nghiệm, khảo nghiệm chế phẩm sinh học, vi sinh vật, hóa chất, chất xử lý môi trường trong nuôi trồng thủy sản, chăn nuôi |
| 178 | Kinh doanh sản phẩm biến đổi gen |
| 179 | Kinh doanh dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh |
| 180 | Kinh doanh dịch vụ phẫu thuật thẩm mỹ |
| 181 | Kinh doanh dược |
| 182 | Sản xuất mỹ phẩm |
| 183 | Kinh doanh hóa chất, chế phẩm diệt côn trùng, diệt khuẩn dùng trong lĩnh vực gia dụng y tế |
| 184 | Kinh doanh trang thiết bị y tế |
| 185 | Kinh doanh dịch vụ giám định về sở hữu trí tuệ (bao gồm giám định về quyền tác giả và quyền liên quan, giám định sở hữu công nghiệp và giám định về quyền đối với giống cây trồng) |
| 186 | Kinh doanh dịch vụ tiến hành công việc bức xạ |
| 187 | Kinh doanh dịch vụ hỗ trợ ứng dụng năng lượng nguyên tử |
| 188 | Kinh doanh dịch vụ đánh giá sự phù hợp |
| 189 | Kinh doanh dịch vụ kiểm định, hiệu chuẩn, thử nghiệm phương tiện đo, chuẩn đo lường |
| 190 | Kinh doanh dịch vụ đánh giá, thẩm định giá và giám định công nghệ |
| 191 | Kinh doanh dịch vụ đại diện quyền sở hữu trí tuệ (bao gồm dịch vụ đại diện sở hữu công nghiệp và dịch vụ đại diện quyền đối với giống cây trồng) |
| 192 | Kinh doanh dịch vụ phát hành và phổ biến phim |
| 193 | Kinh doanh dịch vụ giám định cổ vật |
| 194 | Kinh doanh dịch vụ lập quy hoạch dự án, tổ chức thi công, giám sát thi công dự án bảo quản, tu bổ và phục hồi di tích |
| 195 | Kinh doanh dịch vụ ka-ra-ô-kê (karaoke), vũ trường |
| 196 | Kinh doanh dịch vụ lữ hành |
| 197 | Kinh doanh hoạt động thể thao của doanh nghiệp thể thao, câu lạc bộ thể thao chuyên nghiệp |
| 198 | Kinh doanh dịch vụ biểu diễn nghệ thuật, trình diễn thời trang, tổ chức thi người đẹp, người mẫu |
| 199 | Kinh doanh bản ghi âm, ghi hình ca múa nhạc, sân khấu |
| 200 | Kinh doanh dịch vụ lưu trú |
| 201 | Mua bán di vật, cổ vật, bảo vật quốc gia |
| 202 | Xuất khẩu di vật, cổ vật không thuộc sở hữu nhà nước, sở hữu của tổ chức chính trị, tổ chức chính trị – xã hội; nhập khẩu hàng hóa văn hóa thuộc diện quản lý chuyên ngành của Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch |
| 203 | Kinh doanh dịch vụ bảo tàng |
| 204 | Kinh doanh trò chơi điện tử (trừ kinh doanh trò chơi điện tử có thưởng dành cho người nước ngoài và kinh doanh trò chơi điện tử có thưởng trên mạng) |
| 205 | Kinh doanh dịch vụ tư vấn điều tra, đánh giá đất đai |
| 206 | Kinh doanh dịch vụ về lập quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất |
| 207 | Kinh doanh dịch vụ xây dựng hạ tầng kỹ thuật công nghệ thông tin, xây dựng phần mềm của hệ thống thông tin đất đai |
| 208 | Kinh doanh dịch vụ xây dựng cơ sở dữ liệu đất đai |
| 209 | Kinh doanh dịch vụ xác định giá đất |
| 210 | Kinh doanh dịch vụ đo đạc và bản đồ |
| 211 | Kinh doanh dịch vụ dự báo, cảnh báo khí tượng thủy văn |
| 212 | Kinh doanh dịch vụ khoan nước dưới đất, thăm dò nước dưới đất |
| 213 | Kinh doanh dịch vụ khai thác, sử dụng tài nguyên nước, xả nước thải vào nguồn nước |
| 214 | Kinh doanh dịch vụ điều tra cơ bản, tư vấn lập quy hoạch, đề án, báo cáo tài nguyên nước |
| 215 | Kinh doanh dịch vụ thăm dò khoáng sản |
| 216 | Khai thác khoáng sản |
| 217 | Kinh doanh dịch vụ vận chuyển, xử lý chất thải nguy hại |
| 218 | Nhập khẩu phế liệu |
| 219 | Kinh doanh dịch vụ quan trắc môi trường |
| 220 | Hoạt động kinh doanh của ngân hàng thương mại |
| 221 | Hoạt động kinh doanh của tổ chức tín dụng phi ngân hàng |
| 222 | Hoạt động kinh doanh của ngân hàng hợp tác xã, quỹ tín dụng nhân dân, tổ chức tài chính vi mô |
| 223 | Cung ứng dịch vụ trung gian thanh toán, cung ứng dịch vụ thanh toán không qua tài khoản thanh toán của khách hàng |
| 224 | Cung ứng dịch vụ thông tin tín dụng |
| 225 | Hoạt động kinh doanh, cung ứng dịch vụ ngoại hối của tổ chức không phải là tổ chức tín dụng |
| 226 | Kinh doanh vàng |
| 227 | Hoạt động in, đúc tiền |
Hiện nay, Luật Đầu tư 2025 đã loại bỏ 38 ngành nghề khỏi danh mục ngành nghề kinh doanh có điều kiện so với quy định tại Luật Đầu tư 2020. Theo đó, nhiều ngành nghề trước đây phải xin giấy phép hoặc đáp ứng điều kiện đầu tư kinh doanh thì nay không còn phải thực hiện thủ tục này trước khi hoạt động, bao gồm:
| STT | NGÀNH NGHỀ |
| 1 | Kinh doanh dịch vụ làm thủ tục về thuế |
| 2 | Kinh doanh dịch vụ làm thủ tục hải quan |
| 3 | Kinh doanh dịch vụ giám định thương mại |
| 4 | Kinh doanh tạm nhập, tái xuất hàng hóa có thuế tiêu thụ đặc biệt |
| 5 | Kinh doanh tạm nhập, tái xuất hàng thực phẩm đông lạnh |
| 6 | Kinh doanh tạm nhập, tái xuất hàng hóa thuộc Danh mục hàng hóa đã qua sử dụng |
| 7 | Kiểm toán năng lượng |
| 8 | Kinh doanh dịch vụ việc làm |
| 9 | Kinh doanh dịch vụ cho thuê lại lao động |
| 10 | Kinh doanh dịch vụ bảo hành, bảo dưỡng xe ô tô |
| 11 | Kinh doanh dịch vụ đóng mới, hoán cải, sửa chữa, phục hồi phương tiện thủy nội địa |
| 12 | Kinh doanh dịch vụ bảo đảm an toàn hàng hải |
| 13 | Kinh doanh dịch vụ lai dắt tàu biển |
| 14 | Kinh doanh dịch vụ đóng mới, hoán cải, sửa chữa tàu biển |
| 15 | Kinh doanh dịch vụ bảo đảm hoạt động bay |
| 16 | Kinh doanh dịch vụ vận tải đa phương thức |
| 17 | Kinh doanh dịch vụ kiến trúc |
| 18 | Kinh doanh dịch vụ tư vấn quản lý dự án đầu tư xây dựng |
| 19 | Kinh doanh dịch vụ thi công xây dựng công trình |
| 20 | Hoạt động xây dựng của nhà thầu nước ngoài |
| 21 | Kinh doanh dịch vụ quản lý chi phí đầu tư xây dựng |
| 22 | Kinh doanh dịch vụ quản lý vận hành nhà chung cư |
| 23 | Kinh doanh dịch vụ quản lý, vận hành cơ sở hỏa táng |
| 24 | Kinh doanh dịch vụ trung tâm dữ liệu |
| 25 | Kinh doanh sản phẩm, dịch vụ an toàn thông tin mạng |
| 26 | Kinh doanh dịch vụ tư vấn du học |
| 27 | Nuôi, trồng các loài thực vật, động vật hoang dã thuộc các Phụ lục của Công ước CITES và danh mục thực vật rừng, động vật rừng, thủy sản nguy cấp, quý, hiếm |
| 28 | Nuôi động vật rừng thông thường |
| 29 | Xuất khẩu, nhập khẩu, tái xuất khẩu, quá cảnh và nhập nội từ biển mẫu vật từ tự nhiên của các loài thuộc các Phụ lục của Công ước CITES và danh mục thực vật rừng, động vật rừng, thủy sản nguy cấp, quý, hiếm |
| 30 | Xuất khẩu, nhập khẩu, tái xuất khẩu mẫu vật nuôi sinh sản, nuôi sinh trưởng, trồng cấy nhân tạo của các loài thuộc các Phụ lục của Công ước CITES và danh mục thực vật rừng, động vật rừng, thủy sản nguy cấp, quý, hiếm |
| 31 | Chế biến, kinh doanh, vận chuyển, quảng cáo, trưng bày, cất giữ mẫu vật của các loài thực vật, động vật thuộc các Phụ lục của Công ước CITES và danh mục thực vật rừng, động vật rừng, thủy sản nguy cấp, quý, hiếm |
| 32 | Kinh doanh thực phẩm thuộc lĩnh vực quản lý chuyên ngành của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn |
| 33 | Kinh doanh dịch vụ cách ly kiểm dịch động vật, sản phẩm động vật |
| 34 | Kinh doanh dịch vụ phẫu thuật thẩm mỹ |
| 35 | Kinh doanh dịch vụ kiểm định, hiệu chuẩn, thử nghiệm phương tiện đo, chuẩn đo lường |
| 36 | Kinh doanh dịch vụ lập quy hoạch, dự án, thiết kế, tổ chức thi công, tư vấn giám sát thi công dự án bảo quản, tu bổ và phục hồi di tích |
| 37 | Kinh doanh dịch vụ biểu diễn nghệ thuật, trình diễn thời trang, tổ chức thi người đẹp, người mẫu |
| 38 | Hoạt động in, đúc tiền |
Quy định về ngành nghề kinh doanh có điều kiện
1. Điều kiện về giấy phép con
➤ Khái niệm giấy phép con: Giấy phép con là loại giấy phép bổ sung cấp cho cá nhân/doanh nghiệp sau khi đã có Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp, nhằm xác nhận doanh nghiệp đủ điều kiện kinh doanh ngành nghề có điều kiện.
➤ Đối tượng áp dụng: Tùy ngành nghề đăng ký mà doanh nghiệp có thể phải xin một hoặc nhiều loại giấy phép con như:
- Giấy chứng nhận đủ điều kiện an ninh trật tự
- Giấy chứng nhận PCCC
- Giấy chứng nhận an toàn vệ sinh thực phẩm…
Ví dụ ngành nghề cần giấy phép con:
- Kinh doanh dịch vụ in ấn → cần giấy phép hoạt động ngành in
- Kinh doanh dịch vụ bảo vệ → cần giấy chứng nhận đủ điều kiện an ninh trật tự
- Kinh doanh quán cà phê → cần giấy VSATTP và giấy chứng nhận PCCC
2. Điều kiện về chứng chỉ hành nghề
➤ Khái niệm chứng chỉ hành nghề: Chứng chỉ hành nghề là văn bản do cơ quan nhà nước hoặc tổ chức nghề nghiệp có thẩm quyền cấp cho cá nhân đủ trình độ chuyên môn, kinh nghiệm và năng lực để hành nghề trong một lĩnh vực, ngành nghề nhất định.
➤ Đối tượng áp dụng: Thường áp dụng với các vị trí quản lý doanh nghiệp, người trực tiếp thực hiện hoạt động kinh doanh hoặc đảm nhiệm công việc chuyên môn.
Ví dụ các ngành nghề cần chứng chỉ hành nghề:
- Thành lập doanh nghiệp cung cấp dịch vụ pháp lý: người đứng đầu phải có chứng chỉ hành nghề luật sư.
- Thành lập công ty dịch vụ kế toán: giám đốc và người quản lý phải có chứng chỉ kế toán viên.

3. Điều kiện về vốn pháp định
➤ Khái niệm vốn pháp định: Vốn pháp định là mức vốn tối thiểu doanh nghiệp bắt buộc phải có khi đăng ký một số ngành nghề yêu cầu vốn pháp định hoặc khi thành lập doanh nghiệp. Vốn điều lệ của doanh nghiệp phải bằng hoặc lớn hơn vốn pháp định.
➤ Đối tượng áp dụng: Áp dụng với các ngành nghề có yêu cầu cao về năng lực tài chính và trách nhiệm tài sản như: bất động sản, ngân hàng – tiền tệ, kinh doanh vàng, chứng khoán, bảo hiểm, sở giao dịch hàng hóa…
Ví dụ một số ngành nghề cần vốn pháp định:
- Doanh nghiệp bảo hiểm: yêu cầu tối thiểu 300 tỷ đồng (Khoản 3 Điều 10 Nghị định 73/2016/NĐ-CP).
- Công ty tư vấn đầu tư chứng khoán: yêu cầu tối thiểu 10 tỷ đồng (Khoản 1 Điều 175 Nghị định 155/2020/NĐ-CP).
4. Phải có giấy xác nhận đủ điều kiện kinh doanh
Thông thường, cơ sở kinh doanh phải đáp ứng đầy đủ các yêu cầu về nhân sự, cơ sở vật chất, trang thiết bị và phương tiện phục vụ hoạt động kinh doanh. Khi đáp ứng đủ điều kiện, cơ quan nhà nước có thẩm quyền sẽ cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh.
Ví dụ:
- Khi mở nhà hàng, ngoài Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh, chủ cơ sở còn phải có thêm:
- Giấy xác nhận đủ điều kiện an toàn vệ sinh thực phẩm;
- Giấy chứng nhận đủ điều kiện phòng cháy chữa cháy.
Các câu hỏi thường gặp về ngành nghề kinh doanh có điều kiện
Làm thế nào để tra cứu danh mục các ngành nghề kinh doanh có điều kiện?
Để tra cứu ngành nghề kinh doanh có điều kiện, bạn có thể:
- Sử dụng công cụ tra cứu mã ngành nghề trên cổng đăng ký doanh nghiệp của Bộ Kế hoạch và Đầu tư.
- Tìm trong danh mục ngành nghề kinh doanh có điều kiện mới nhất 2026 theo hướng dẫn của Luật Đầu tư và các nghị định liên quan.
Danh mục này thường được cập nhật theo thời gian để phù hợp với hiện trạng kinh tế, loại bỏ điều kiện không cần thiết và đảm bảo việc kinh doanh diễn ra minh bạch.
Tôi có thể kinh doanh ngay mà không cần giấy phép chuyên ngành không?
Không. Nếu ngành nghề bạn đăng ký nằm trong danh mục ngành nghề kinh doanh có điều kiện, bạn phải chuẩn bị và nộp thêm các giấy tờ chứng minh điều kiện theo quy định, ví dụ:
- Giấy phép con
- Chứng chỉ hành nghề
- Giấy xác nhận đủ điều kiện kinh doanh
- Bảo đảm vốn pháp định (nếu có yêu cầu)
Chỉ khi đáp ứng đầy đủ điều kiện này, cơ quan có thẩm quyền cấp phép mới chấp nhận cho phép bạn hoạt động.

Nếu kinh doanh ngành nghề có điều kiện mà không có giấy phép có sao không?
Kinh doanh ngành nghề trong danh mục ngành nghề kinh doanh có điều kiện mà không có giấy phép, chứng chỉ hoặc điều kiện cần thiết có thể bị xử phạt hành chính, đình chỉ hoạt động hoặc thu hồi giấy phép. Đây là quy định nhằm bảo vệ lợi ích cộng đồng, an toàn xã hội và đảm bảo môi trường kinh doanh lành mạnh theo Luật Doanh nghiệp và Luật Đầu tư.
>>> Xem thêm: Thị trường ngách là gì? 5 bước xác định thị trường ngách phù hợp
Kết
Việc tra cứu và cập nhật danh mục ngành nghề kinh doanh có điều kiện một cách thường xuyên giúp doanh nghiệp kinh doanh đúng pháp luật, hạn chế nguy cơ bị xử phạt và tạo nền tảng cho hoạt động lâu dài, bền vững. Trước khi đăng ký hoặc mở rộng ngành nghề, doanh nghiệp nên rà soát kỹ quy định pháp lý để đảm bảo hoạt động kinh doanh diễn ra an toàn và hiệu quả.
Đừng quên theo dõi Sabay để cập nhật các tin tức hữu ích bạn nhé!
SABAY – ĐỒNG HÀNH BAY XA
Hotline: 093 179 1122
Trụ sở: 99 Cộng Hòa, P. Tân Sơn Nhất, TP. HCM


