Danh mục 227 ngành nghề kinh doanh có điều kiện

Trong quá trình thành lập và vận hành doanh nghiệp, việc lựa chọn đúng ngành nghề kinh doanh đóng vai trò quan trọng. Bên cạnh các ngành nghề được phép kinh doanh tự do, pháp luật Việt Nam còn quy định một nhóm ngành đặc thù gọi là danh mục ngành nghề kinh doanh có điều kiện. Đây là những ngành nghề chỉ được phép hoạt động khi doanh nghiệp đáp ứng đầy đủ các yêu cầu về pháp lý, chuyên môn và điều kiện quản lý theo quy định của Nhà nước.

Ngành nghề kinh doanh có điều kiện là gì? Có bao nhiêu ngành nghề thuộc doanh mục này? Cùng theo dõi những chia sẻ của Sabay để hiểu rõ bạn nhé!

Ngành nghề kinh doanh có điều kiện là gì?

Ngành nghề kinh doanh có điều kiện là gì?

Đây là loại ngành nghề mà doanh nghiệp hoặc cá nhân phải đáp ứng điều kiện pháp lý trước khi được phép kinh doanh. Không giống với kinh doanh tự do hay ngành nghề không bị cấm, ngành nghề kinh doanh có điều kiện yêu cầu chủ thể phải đăng ký, đáp ứng tiêu chuẩn và trình hồ sơ hợp lệ theo quy định của pháp luật trước khi thực hiện hoạt động kinh doanh.

Ngành nghề kinh doanh có điều kiện là gì?
Ngành nghề kinh doanh có điều kiện là gì?

Các quy định này được quy định trong Luật Doanh nghiệp, Luật Đầu tư, nghị định 96/2016/NĐ-CP và các văn bản hướng dẫn.

Trong hệ thống pháp luật hiện hành của chính phủ Việt Nam, ngành nghề kinh doanh có điều kiện xuất phát từ mục tiêu quản lý Nhà nước đối với những lĩnh vực liên quan trực tiếp đến an ninh, trật tự, sức khỏe, môi trường, tài chính và những ngành nghề có thể gây rủi ro nếu quản lý lỏng lẻo. Việc quy định điều kiện kinh doanh nhằm đảm bảo người kinh doanh đủ năng lực thực tế, có tài chính, trình độ, chứng chỉ hành nghề (nếu yêu cầu) và đáp ứng các tiêu chuẩn cần thiết để bảo vệ quyền lợi của người tiêu dùng và xã hội.

Cơ sở pháp lý và nội dung quy định

Pháp luật quy định điều kiện đối với một số ngành nghề vì lý do:

  • Quốc phòng, an ninh quốc gia
  • An toàn xã hội, sức khỏe và đạo đức cộng đồng
  • Bảo vệ người tiêu dùng và cạnh tranh lành mạnh

Hiện nay, danh mục ngành, nghề đầu tư kinh doanh có điều kiện được quy định tại phụ lục của luật, bao gồm hơn 200 ngành nghề theo cập nhật mới nhất (áp dụng sau khi luật sửa đổi có hiệu lực từ 1/7/2026). Danh mục này thể hiện rõ ngành nghề nào yêu cầu doanh nghiệp phải đáp ứng điều kiện trước khi kinh doanh.

Sự khác biệt giữa kinh doanh có điều kiện và kinh doanh tự do

  • Kinh doanh tự do là những ngành nghề mà pháp luật không yêu cầu điều kiện trước khi thực hiện, miễn là người kinh doanh đăng ký kinh doanh, nộp thuế môn bài, tham gia bảo hiểm xã hội doanh nghiệp và tuân thủ các quy định chung.
  • Ngành nghề kinh doanh có điều kiện thì ngoài yêu cầu đăng ký kinh doanh và nghĩa vụ thuế, còn phải chứng minh đáp ứng điều kiện riêng theo quy định. Các điều kiện này có thể bao gồm giấy phép con, chứng chỉ hành nghề, vốn pháp định, hoặc giấy xác nhận đủ điều kiện kinh doanh.

Danh mục ngành nghề kinh doanh có điều kiện

Sabay tổng hợp một số ngành nghề kinh doanh có điều kiện, bao gồm:

STTNGÀNH, NGHỀ
1Sản xuất con dấu
2Kinh doanh công cụ hỗ trợ (bao gồm cả sửa chữa)
3Kinh doanh các loại pháo, trừ pháo nổ
4Kinh doanh thiết bị, phần mềm ngụy trang dùng để ghi âm, ghi hình, định vị
5Kinh doanh súng bắn sơn
6Kinh doanh quân trang, quân dụng cho lực lượng vũ trang, vũ khí quân dụng, trang thiết bị, kỹ thuật, khí tài, phương tiện chuyên dùng quân sự, công an; linh kiện, bộ phận, phụ tùng, vật tư và trang thiết bị đặc chủng, công nghệ chuyên dùng chế tạo chúng
7Kinh doanh dịch vụ cầm đồ
8Kinh doanh dịch vụ xoa bóp
9Kinh doanh thiết bị phát tín hiệu của xe được quyền ưu tiên
10Kinh doanh dịch vụ bảo vệ
11Kinh doanh dịch vụ phòng cháy, chữa cháy
12Hành nghề luật sư
13Hành nghề công chứng
14Hành nghề giám định tư pháp trong các lĩnh vực tài chính, ngân hàng, xây dựng, cổ vật, di vật, bản quyền tác giả
15Hành nghề đấu giá tài sản
16Hành nghề thừa phát lại
17Hành nghề quản lý, thanh lý tài sản của doanh nghiệp, hợp tác xã trong quá trình giải quyết phá sản
18Kinh doanh dịch vụ kế toán
19Kinh doanh dịch vụ kiểm toán
20Kinh doanh dịch vụ làm thủ tục về thuế
21Kinh doanh dịch vụ làm thủ tục hải quan
22Kinh doanh hàng miễn thuế
23Kinh doanh kho ngoại quan, địa điểm thu gom hàng lẻ
24Kinh doanh địa điểm làm thủ tục hải quan, tập kết, kiểm tra, giám sát hải quan
25Kinh doanh chứng khoán
26Kinh doanh dịch vụ đăng ký, lưu ký, bù trừ và thanh toán chứng khoán của Tổng công ty lưu ký và bù trừ chứng khoán Việt Nam, tổ chức thị trường giao dịch chứng khoán niêm yết và các loại chứng khoán khác
27Kinh doanh bảo hiểm
28Kinh doanh tái bảo hiểm
29Môi giới bảo hiểm, hoạt động phụ trợ bảo hiểm
30Đại lý bảo hiểm
31Kinh doanh dịch vụ thẩm định giá
32Kinh doanh xổ số
33Kinh doanh trò chơi điện tử có thưởng dành cho người nước ngoài
34Kinh doanh dịch vụ xếp hạng tín nhiệm
35Kinh doanh ca-si-nô (casino)
36Kinh doanh đặt cược
37Kinh doanh dịch vụ quản lý quỹ hưu trí tự nguyện
38Kinh doanh xăng dầu
39Kinh doanh khí
40Kinh doanh dịch vụ giám định thương mại
41Kinh doanh vật liệu nổ công nghiệp (bao gồm cả hoạt động tiêu hủy)
42Kinh doanh tiền chất thuốc nổ
43Kinh doanh ngành, nghề có sử dụng vật liệu nổ công nghiệp và tiền chất thuốc nổ
44Kinh doanh dịch vụ nổ mìn
45Kinh doanh hóa chất, trừ hóa chất bị cấm theo Công ước quốc tế về cấm phát triển, sản xuất, tàng trữ, sử dụng và phá hủy vũ khí hóa học
46Kinh doanh rượu
47Kinh doanh sản phẩm thuốc lá, nguyên liệu thuốc lá, máy móc, thiết bị thuộc chuyên ngành thuốc lá
48Kinh doanh thực phẩm thuộc lĩnh vực quản lý chuyên ngành của Bộ Công Thương
49Hoạt động Sở Giao dịch hàng hóa
50Hoạt động phát điện, truyền tải, phân phối, bán buôn, bán lẻ, tư vấn chuyên ngành điện lực
51Xuất khẩu gạo
52Kinh doanh tạm nhập, tái xuất hàng hóa có thuế tiêu thụ đặc biệt
53Kinh doanh tạm nhập, tái xuất hàng thực phẩm đông lạnh
54Kinh doanh tạm nhập, tái xuất hàng hóa thuộc Danh mục hàng hóa đã qua sử dụng
55Kinh doanh khoáng sản
56Kinh doanh tiền chất công nghiệp
57Hoạt động mua bán hàng hóa và các hoạt động liên quan trực tiếp đến hoạt động mua bán hàng hóa của nhà cung cấp dịch vụ nước ngoài tại Việt Nam
58Kinh doanh theo phương thức bán hàng đa cấp
59Hoạt động thương mại điện tử
60Hoạt động dầu khí
61Kiểm toán năng lượng
62Hoạt động giáo dục nghề nghiệp
63Kiểm định chất lượng giáo dục nghề nghiệp
64Kinh doanh dịch vụ đánh giá kỹ năng nghề
65Kinh doanh dịch vụ kiểm định kỹ thuật an toàn lao động
66Kinh doanh dịch vụ huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động
67Kinh doanh dịch vụ việc làm
68Kinh doanh dịch vụ đưa người lao động đi làm việc ở nước ngoài
69Kinh doanh dịch vụ cai nghiện ma túy tự nguyện, cai nghiện thuốc lá, điều trị HIV/AIDS, chăm sóc người cao tuổi, người khuyết tật, trẻ em
70Kinh doanh dịch vụ cho thuê lại lao động
71Kinh doanh vận tải đường bộ
72Kinh doanh dịch vụ bảo hành, bảo dưỡng xe ô tô
73Sản xuất, lắp ráp, nhập khẩu xe ô tô
74Kinh doanh dịch vụ kiểm định xe cơ giới
75Kinh doanh dịch vụ đào tạo lái xe ô tô
76Kinh doanh dịch vụ đào tạo thẩm tra viên an toàn giao thông
77Kinh doanh dịch vụ sát hạch lái xe
78Kinh doanh dịch vụ thẩm tra an toàn giao thông
79Kinh doanh vận tải đường thủy
80Kinh doanh dịch vụ đóng mới, hoán cải, sửa chữa, phục hồi phương tiện thủy nội địa
81Kinh doanh dịch vụ đào tạo thuyền viên và người lái phương tiện thủy nội địa
82Đào tạo, huấn luyện thuyền viên hàng hải và tổ chức tuyển dụng, cung ứng thuyền viên hàng hải
83Kinh doanh dịch vụ bảo đảm an toàn hàng hải
84Kinh doanh vận tải biển
85Kinh doanh dịch vụ lai dắt tàu biển
86Nhập khẩu, phá dỡ tàu biển đã qua sử dụng
87Kinh doanh dịch vụ đóng mới, hoán cải, sửa chữa tàu biển
88Kinh doanh khai thác cảng biển
89Kinh doanh vận tải hàng không
90Kinh doanh dịch vụ thiết kế, sản xuất, bảo dưỡng, thử nghiệm tàu bay, động cơ tàu bay, cánh quạt tàu bay và trang bị, thiết bị tàu bay tại Việt Nam
91Kinh doanh cảng hàng không, sân bay
92Kinh doanh dịch vụ hàng không tại cảng hàng không, sân bay
93Kinh doanh dịch vụ bảo đảm hoạt động bay
94Kinh doanh dịch vụ đào tạo, huấn luyện nghiệp vụ nhân viên hàng không
95Kinh doanh vận tải đường sắt
96Kinh doanh kết cấu hạ tầng đường sắt
97Kinh doanh đường sắt đô thị
98Kinh doanh dịch vụ vận tải đa phương thức
99Kinh doanh dịch vụ vận chuyển hàng nguy hiểm
100Kinh doanh vận tải đường ống
101Kinh doanh bất động sản
102Kinh doanh nước sạch (nước sinh hoạt)
103Kinh doanh dịch vụ kiến trúc
104Kinh doanh dịch vụ tư vấn quản lý dự án đầu tư xây dựng
105Kinh doanh dịch vụ khảo sát xây dựng
106Kinh doanh dịch vụ thiết kế, thẩm tra thiết kế xây dựng
107Kinh doanh dịch vụ tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình
108Kinh doanh dịch vụ thi công xây dựng công trình
109Hoạt động xây dựng của nhà thầu nước ngoài
110Kinh doanh dịch vụ quản lý chi phí đầu tư xây dựng
111Kinh doanh dịch vụ kiểm định xây dựng
112Kinh doanh dịch vụ thí nghiệm chuyên ngành xây dựng
113Kinh doanh dịch vụ quản lý vận hành nhà chung cư
114Kinh doanh dịch vụ quản lý, vận hành cơ sở hỏa táng
115Kinh doanh dịch vụ lập thiết kế quy hoạch xây dựng
116Kinh doanh sản phẩm amiang trắng thuộc nhóm Serpentine
117Kinh doanh dịch vụ bưu chính
118Kinh doanh dịch vụ viễn thông
119Kinh doanh dịch vụ chứng thực chữ ký số
120Hoạt động của nhà xuất bản
121Kinh doanh dịch vụ in, trừ in bao bì
122Kinh doanh dịch vụ phát hành xuất bản phẩm
123Kinh doanh dịch vụ mạng xã hội
124Kinh doanh trò chơi trên mạng viễn thông, mạng Internet
125Kinh doanh dịch vụ phát thanh, truyền hình trả tiền
126Kinh doanh dịch vụ thiết lập trang thông tin điện tử tổng hợp
127Dịch vụ gia công, tái chế, sửa chữa, làm mới sản phẩm công nghệ thông tin đã qua sử dụng thuộc Danh mục sản phẩm công nghệ thông tin đã qua sử dụng cấm nhập khẩu cho đối tác nước ngoài
128Kinh doanh dịch vụ nội dung thông tin trên mạng viễn thông di động, mạng Internet
129Kinh doanh dịch vụ đăng ký, duy trì tên miền
130Kinh doanh dịch vụ trung tâm dữ liệu
131Kinh doanh dịch vụ định danh và xác thực điện tử
132Kinh doanh sản phẩm, dịch vụ an toàn thông tin mạng
132aKinh doanh sản phẩm, dịch vụ an ninh mạng (không bao gồm kinh doanh sản phẩm, dịch vụ an toàn thông tin mạng và kinh doanh sản phẩm, dịch vụ mật mã dân sự)
133Kinh doanh dịch vụ phát hành báo chí nhập khẩu
134Kinh doanh sản phẩm, dịch vụ mật mã dân sự
135Kinh doanh các thiết bị gây nhiễu, phá sóng thông tin di động
136Hoạt động của cơ sở giáo dục mầm non
137Hoạt động của cơ sở giáo dục phổ thông
138Hoạt động của cơ sở giáo dục đại học
139Hoạt động của cơ sở giáo dục có vốn đầu tư nước ngoài, văn phòng đại diện giáo dục nước ngoài tại Việt Nam, phân hiệu cơ sở giáo dục có vốn đầu tư nước ngoài
140Hoạt động của cơ sở giáo dục thường xuyên
141Hoạt động của trường chuyên biệt
142Hoạt động liên kết đào tạo với nước ngoài
143Kiểm định chất lượng giáo dục
144Kinh doanh dịch vụ tư vấn du học
145Khai thác thủy sản
146Kinh doanh thủy sản
147Kinh doanh thức ăn thủy sản, thức ăn chăn nuôi
148Kinh doanh dịch vụ khảo nghiệm thức ăn thủy sản, thức ăn chăn nuôi
149Kinh doanh chế phẩm sinh học, vi sinh vật, hóa chất, chất xử lý môi trường trong nuôi trồng thủy sản, chăn nuôi
150Kinh doanh đóng mới, cải hoán tàu cá
151Đăng kiểm tàu cá
152Đào tạo, bồi dưỡng thuyền viên tàu cá
153Nuôi, trồng các loài thực vật, động vật hoang dã thuộc các Phụ lục của Công ước CITES và danh mục thực vật rừng, động vật rừng, thủy sản nguy cấp, quý, hiếm
154Nuôi động vật rừng thông thường
155Xuất khẩu, nhập khẩu, tái xuất khẩu, quá cảnh và nhập nội từ biển mẫu vật từ tự nhiên của các loài thuộc các Phụ lục của Công ước CITES và danh mục thực vật rừng, động vật rừng, thủy sản nguy cấp, quý, hiếm
156Xuất khẩu, nhập khẩu, tái xuất khẩu mẫu vật nuôi sinh sản, nuôi sinh trưởng, trồng cấy nhân tạo của các loài thuộc các Phụ lục của Công ước CITES và danh mục thực vật rừng, động vật rừng, thủy sản nguy cấp, quý, hiếm
157Chế biến, kinh doanh, vận chuyển, quảng cáo, trưng bày, cất giữ mẫu vật của các loài thực vật, động vật thuộc các Phụ lục của Công ước CITES và danh mục thực vật rừng, động vật rừng, thủy sản nguy cấp, quý, hiếm
158Kinh doanh thuốc bảo vệ thực vật
159Kinh doanh dịch vụ xử lý vật thể thuộc diện kiểm dịch thực vật
160Kinh doanh dịch vụ khảo nghiệm thuốc bảo vệ thực vật
161Kinh doanh dịch vụ bảo vệ thực vật
162Kinh doanh thuốc thú y, vắc xin, chế phẩm sinh học, vi sinh vật, hóa chất dùng trong thú y
163Kinh doanh dịch vụ kỹ thuật về thú y
164Kinh doanh dịch vụ xét nghiệm, phẫu thuật động vật
165Kinh doanh dịch vụ tiêm phòng, chẩn đoán bệnh, kê đơn, chữa bệnh, chăm sóc sức khỏe động vật
166Kinh doanh dịch vụ kiểm nghiệm, khảo nghiệm thuốc thú y (bao gồm thuốc thú y, thuốc thú y thủy sản, vắc xin, chế phẩm sinh học, vi sinh vật, hóa chất dùng trong thú y, thú y thủy sản)
167Kinh doanh chăn nuôi trang trại
168Kinh doanh giết mổ gia súc, gia cầm
169Kinh doanh thực phẩm thuộc lĩnh vực quản lý chuyên ngành của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn
170Kinh doanh dịch vụ cách ly kiểm dịch động vật, sản phẩm động vật
171Kinh doanh phân bón
172Kinh doanh dịch vụ khảo nghiệm phân bón
173Kinh doanh giống cây trồng, giống vật nuôi
174Kinh doanh giống thủy sản
175Kinh doanh dịch vụ khảo nghiệm giống cây trồng, giống vật nuôi
176Kinh doanh dịch vụ khảo nghiệm giống thủy sản
177Kinh doanh dịch vụ thử nghiệm, khảo nghiệm chế phẩm sinh học, vi sinh vật, hóa chất, chất xử lý môi trường trong nuôi trồng thủy sản, chăn nuôi
178Kinh doanh sản phẩm biến đổi gen
179Kinh doanh dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh
180Kinh doanh dịch vụ phẫu thuật thẩm mỹ
181Kinh doanh dược
182Sản xuất mỹ phẩm
183Kinh doanh hóa chất, chế phẩm diệt côn trùng, diệt khuẩn dùng trong lĩnh vực gia dụng y tế
184Kinh doanh trang thiết bị y tế
185Kinh doanh dịch vụ giám định về sở hữu trí tuệ (bao gồm giám định về quyền tác giả và quyền liên quan, giám định sở hữu công nghiệp và giám định về quyền đối với giống cây trồng)
186Kinh doanh dịch vụ tiến hành công việc bức xạ
187Kinh doanh dịch vụ hỗ trợ ứng dụng năng lượng nguyên tử
188Kinh doanh dịch vụ đánh giá sự phù hợp
189Kinh doanh dịch vụ kiểm định, hiệu chuẩn, thử nghiệm phương tiện đo, chuẩn đo lường
190Kinh doanh dịch vụ đánh giá, thẩm định giá và giám định công nghệ
191Kinh doanh dịch vụ đại diện quyền sở hữu trí tuệ (bao gồm dịch vụ đại diện sở hữu công nghiệp và dịch vụ đại diện quyền đối với giống cây trồng)
192Kinh doanh dịch vụ phát hành và phổ biến phim
193Kinh doanh dịch vụ giám định cổ vật
194Kinh doanh dịch vụ lập quy hoạch dự án, tổ chức thi công, giám sát thi công dự án bảo quản, tu bổ và phục hồi di tích
195Kinh doanh dịch vụ ka-ra-ô-kê (karaoke), vũ trường
196Kinh doanh dịch vụ lữ hành
197Kinh doanh hoạt động thể thao của doanh nghiệp thể thao, câu lạc bộ thể thao chuyên nghiệp
198Kinh doanh dịch vụ biểu diễn nghệ thuật, trình diễn thời trang, tổ chức thi người đẹp, người mẫu
199Kinh doanh bản ghi âm, ghi hình ca múa nhạc, sân khấu
200Kinh doanh dịch vụ lưu trú
201Mua bán di vật, cổ vật, bảo vật quốc gia
202Xuất khẩu di vật, cổ vật không thuộc sở hữu nhà nước, sở hữu của tổ chức chính trị, tổ chức chính trị – xã hội; nhập khẩu hàng hóa văn hóa thuộc diện quản lý chuyên ngành của Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch
203Kinh doanh dịch vụ bảo tàng
204Kinh doanh trò chơi điện tử (trừ kinh doanh trò chơi điện tử có thưởng dành cho người nước ngoài và kinh doanh trò chơi điện tử có thưởng trên mạng)
205Kinh doanh dịch vụ tư vấn điều tra, đánh giá đất đai
206Kinh doanh dịch vụ về lập quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất
207Kinh doanh dịch vụ xây dựng hạ tầng kỹ thuật công nghệ thông tin, xây dựng phần mềm của hệ thống thông tin đất đai
208Kinh doanh dịch vụ xây dựng cơ sở dữ liệu đất đai
209Kinh doanh dịch vụ xác định giá đất
210Kinh doanh dịch vụ đo đạc và bản đồ
211Kinh doanh dịch vụ dự báo, cảnh báo khí tượng thủy văn
212Kinh doanh dịch vụ khoan nước dưới đất, thăm dò nước dưới đất
213Kinh doanh dịch vụ khai thác, sử dụng tài nguyên nước, xả nước thải vào nguồn nước
214Kinh doanh dịch vụ điều tra cơ bản, tư vấn lập quy hoạch, đề án, báo cáo tài nguyên nước
215Kinh doanh dịch vụ thăm dò khoáng sản
216Khai thác khoáng sản
217Kinh doanh dịch vụ vận chuyển, xử lý chất thải nguy hại
218Nhập khẩu phế liệu
219Kinh doanh dịch vụ quan trắc môi trường
220Hoạt động kinh doanh của ngân hàng thương mại
221Hoạt động kinh doanh của tổ chức tín dụng phi ngân hàng
222Hoạt động kinh doanh của ngân hàng hợp tác xã, quỹ tín dụng nhân dân, tổ chức tài chính vi mô
223Cung ứng dịch vụ trung gian thanh toán, cung ứng dịch vụ thanh toán không qua tài khoản thanh toán của khách hàng
224Cung ứng dịch vụ thông tin tín dụng
225Hoạt động kinh doanh, cung ứng dịch vụ ngoại hối của tổ chức không phải là tổ chức tín dụng
226Kinh doanh vàng
227Hoạt động in, đúc tiền

Hiện nay, Luật Đầu tư 2025 đã loại bỏ 38 ngành nghề khỏi danh mục ngành nghề kinh doanh có điều kiện so với quy định tại Luật Đầu tư 2020. Theo đó, nhiều ngành nghề trước đây phải xin giấy phép hoặc đáp ứng điều kiện đầu tư kinh doanh thì nay không còn phải thực hiện thủ tục này trước khi hoạt động, bao gồm:

STTNGÀNH NGHỀ
1Kinh doanh dịch vụ làm thủ tục về thuế
2Kinh doanh dịch vụ làm thủ tục hải quan
3Kinh doanh dịch vụ giám định thương mại
4Kinh doanh tạm nhập, tái xuất hàng hóa có thuế tiêu thụ đặc biệt
5Kinh doanh tạm nhập, tái xuất hàng thực phẩm đông lạnh
6Kinh doanh tạm nhập, tái xuất hàng hóa thuộc Danh mục hàng hóa đã qua sử dụng
7Kiểm toán năng lượng
8Kinh doanh dịch vụ việc làm
9Kinh doanh dịch vụ cho thuê lại lao động
10Kinh doanh dịch vụ bảo hành, bảo dưỡng xe ô tô
11Kinh doanh dịch vụ đóng mới, hoán cải, sửa chữa, phục hồi phương tiện thủy nội địa
12Kinh doanh dịch vụ bảo đảm an toàn hàng hải
13Kinh doanh dịch vụ lai dắt tàu biển
14Kinh doanh dịch vụ đóng mới, hoán cải, sửa chữa tàu biển
15Kinh doanh dịch vụ bảo đảm hoạt động bay
16Kinh doanh dịch vụ vận tải đa phương thức
17Kinh doanh dịch vụ kiến trúc
18Kinh doanh dịch vụ tư vấn quản lý dự án đầu tư xây dựng
19Kinh doanh dịch vụ thi công xây dựng công trình
20Hoạt động xây dựng của nhà thầu nước ngoài
21Kinh doanh dịch vụ quản lý chi phí đầu tư xây dựng
22Kinh doanh dịch vụ quản lý vận hành nhà chung cư
23Kinh doanh dịch vụ quản lý, vận hành cơ sở hỏa táng
24Kinh doanh dịch vụ trung tâm dữ liệu
25Kinh doanh sản phẩm, dịch vụ an toàn thông tin mạng
26Kinh doanh dịch vụ tư vấn du học
27Nuôi, trồng các loài thực vật, động vật hoang dã thuộc các Phụ lục của Công ước CITES và danh mục thực vật rừng, động vật rừng, thủy sản nguy cấp, quý, hiếm
28Nuôi động vật rừng thông thường
29Xuất khẩu, nhập khẩu, tái xuất khẩu, quá cảnh và nhập nội từ biển mẫu vật từ tự nhiên của các loài thuộc các Phụ lục của Công ước CITES và danh mục thực vật rừng, động vật rừng, thủy sản nguy cấp, quý, hiếm
30Xuất khẩu, nhập khẩu, tái xuất khẩu mẫu vật nuôi sinh sản, nuôi sinh trưởng, trồng cấy nhân tạo của các loài thuộc các Phụ lục của Công ước CITES và danh mục thực vật rừng, động vật rừng, thủy sản nguy cấp, quý, hiếm
31Chế biến, kinh doanh, vận chuyển, quảng cáo, trưng bày, cất giữ mẫu vật của các loài thực vật, động vật thuộc các Phụ lục của Công ước CITES và danh mục thực vật rừng, động vật rừng, thủy sản nguy cấp, quý, hiếm
32Kinh doanh thực phẩm thuộc lĩnh vực quản lý chuyên ngành của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn
33Kinh doanh dịch vụ cách ly kiểm dịch động vật, sản phẩm động vật
34Kinh doanh dịch vụ phẫu thuật thẩm mỹ
35Kinh doanh dịch vụ kiểm định, hiệu chuẩn, thử nghiệm phương tiện đo, chuẩn đo lường
36Kinh doanh dịch vụ lập quy hoạch, dự án, thiết kế, tổ chức thi công, tư vấn giám sát thi công dự án bảo quản, tu bổ và phục hồi di tích
37Kinh doanh dịch vụ biểu diễn nghệ thuật, trình diễn thời trang, tổ chức thi người đẹp, người mẫu
38Hoạt động in, đúc tiền

Quy định về ngành nghề kinh doanh có điều kiện

1. Điều kiện về giấy phép con

➤ Khái niệm giấy phép con: Giấy phép con là loại giấy phép bổ sung cấp cho cá nhân/doanh nghiệp sau khi đã có Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp, nhằm xác nhận doanh nghiệp đủ điều kiện kinh doanh ngành nghề có điều kiện.

➤ Đối tượng áp dụng: Tùy ngành nghề đăng ký mà doanh nghiệp có thể phải xin một hoặc nhiều loại giấy phép con như:

  • Giấy chứng nhận đủ điều kiện an ninh trật tự
  • Giấy chứng nhận PCCC
  • Giấy chứng nhận an toàn vệ sinh thực phẩm…

Ví dụ ngành nghề cần giấy phép con:

  • Kinh doanh dịch vụ in ấn → cần giấy phép hoạt động ngành in
  • Kinh doanh dịch vụ bảo vệ → cần giấy chứng nhận đủ điều kiện an ninh trật tự
  • Kinh doanh quán cà phê → cần giấy VSATTP và giấy chứng nhận PCCC

2. Điều kiện về chứng chỉ hành nghề

➤ Khái niệm chứng chỉ hành nghề: Chứng chỉ hành nghề là văn bản do cơ quan nhà nước hoặc tổ chức nghề nghiệp có thẩm quyền cấp cho cá nhân đủ trình độ chuyên môn, kinh nghiệm và năng lực để hành nghề trong một lĩnh vực, ngành nghề nhất định.

➤ Đối tượng áp dụng: Thường áp dụng với các vị trí quản lý doanh nghiệp, người trực tiếp thực hiện hoạt động kinh doanh hoặc đảm nhiệm công việc chuyên môn.

Ví dụ các ngành nghề cần chứng chỉ hành nghề:

  • Thành lập doanh nghiệp cung cấp dịch vụ pháp lý: người đứng đầu phải có chứng chỉ hành nghề luật sư.
  • Thành lập công ty dịch vụ kế toán: giám đốc và người quản lý phải có chứng chỉ kế toán viên.
Quy định về ngành nghề kinh doanh có điều kiện
Quy định về ngành nghề kinh doanh có điều kiện

3. Điều kiện về vốn pháp định

➤ Khái niệm vốn pháp định: Vốn pháp định là mức vốn tối thiểu doanh nghiệp bắt buộc phải có khi đăng ký một số ngành nghề yêu cầu vốn pháp định hoặc khi thành lập doanh nghiệp. Vốn điều lệ của doanh nghiệp phải bằng hoặc lớn hơn vốn pháp định.

➤ Đối tượng áp dụng: Áp dụng với các ngành nghề có yêu cầu cao về năng lực tài chính và trách nhiệm tài sản như: bất động sản, ngân hàng – tiền tệ, kinh doanh vàng, chứng khoán, bảo hiểm, sở giao dịch hàng hóa…

Ví dụ một số ngành nghề cần vốn pháp định:

  • Doanh nghiệp bảo hiểm: yêu cầu tối thiểu 300 tỷ đồng (Khoản 3 Điều 10 Nghị định 73/2016/NĐ-CP).
  • Công ty tư vấn đầu tư chứng khoán: yêu cầu tối thiểu 10 tỷ đồng (Khoản 1 Điều 175 Nghị định 155/2020/NĐ-CP).

4. Phải có giấy xác nhận đủ điều kiện kinh doanh

Thông thường, cơ sở kinh doanh phải đáp ứng đầy đủ các yêu cầu về nhân sự, cơ sở vật chất, trang thiết bị và phương tiện phục vụ hoạt động kinh doanh. Khi đáp ứng đủ điều kiện, cơ quan nhà nước có thẩm quyền sẽ cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh.

Ví dụ:

  • Khi mở nhà hàng, ngoài Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh, chủ cơ sở còn phải có thêm:
  • Giấy xác nhận đủ điều kiện an toàn vệ sinh thực phẩm;
  • Giấy chứng nhận đủ điều kiện phòng cháy chữa cháy.

Các câu hỏi thường gặp về ngành nghề kinh doanh có điều kiện

Làm thế nào để tra cứu danh mục các ngành nghề kinh doanh có điều kiện?

Để tra cứu ngành nghề kinh doanh có điều kiện, bạn có thể:

  • Sử dụng công cụ tra cứu mã ngành nghề trên cổng đăng ký doanh nghiệp của Bộ Kế hoạch và Đầu tư.
  • Tìm trong danh mục ngành nghề kinh doanh có điều kiện mới nhất 2026 theo hướng dẫn của Luật Đầu tư và các nghị định liên quan.
    Danh mục này thường được cập nhật theo thời gian để phù hợp với hiện trạng kinh tế, loại bỏ điều kiện không cần thiết và đảm bảo việc kinh doanh diễn ra minh bạch.

Tôi có thể kinh doanh ngay mà không cần giấy phép chuyên ngành không?

Không. Nếu ngành nghề bạn đăng ký nằm trong danh mục ngành nghề kinh doanh có điều kiện, bạn phải chuẩn bị và nộp thêm các giấy tờ chứng minh điều kiện theo quy định, ví dụ:

  • Giấy phép con
  • Chứng chỉ hành nghề
  • Giấy xác nhận đủ điều kiện kinh doanh
  • Bảo đảm vốn pháp định (nếu có yêu cầu)

Chỉ khi đáp ứng đầy đủ điều kiện này, cơ quan có thẩm quyền cấp phép mới chấp nhận cho phép bạn hoạt động.

Các câu hỏi thường gặp về ngành nghề kinh doanh có điều kiện
Các câu hỏi thường gặp về ngành nghề kinh doanh có điều kiện

Nếu kinh doanh ngành nghề có điều kiện mà không có giấy phép có sao không?

Kinh doanh ngành nghề trong danh mục ngành nghề kinh doanh có điều kiện mà không có giấy phép, chứng chỉ hoặc điều kiện cần thiết có thể bị xử phạt hành chính, đình chỉ hoạt động hoặc thu hồi giấy phép. Đây là quy định nhằm bảo vệ lợi ích cộng đồng, an toàn xã hội và đảm bảo môi trường kinh doanh lành mạnh theo Luật Doanh nghiệp và Luật Đầu tư.

>>> Xem thêm: Thị trường ngách là gì? 5 bước xác định thị trường ngách phù hợp

Kết

Việc tra cứu và cập nhật danh mục ngành nghề kinh doanh có điều kiện một cách thường xuyên giúp doanh nghiệp kinh doanh đúng pháp luật, hạn chế nguy cơ bị xử phạt và tạo nền tảng cho hoạt động lâu dài, bền vững. Trước khi đăng ký hoặc mở rộng ngành nghề, doanh nghiệp nên rà soát kỹ quy định pháp lý để đảm bảo hoạt động kinh doanh diễn ra an toàn và hiệu quả.

Đừng quên theo dõi Sabay để cập nhật các tin tức hữu ích bạn nhé!


SABAY – ĐỒNG HÀNH BAY XA

Hotline: 093 179 1122

Trụ sở: 99 Cộng Hòa, P. Tân Sơn Nhất, TP. HCM

Đánh giá post